-
- 1a. Date of Birth / Ngày tháng năm sinh*
-
- 1c. Spouse or Common-law information / Thông tin về vợ, chồng hoặc người đang chung sống như vợ chồng với bạn.*
-
-
-
-
-
- 3. Contact Information / Thông tin liên lạc*
-
-
- 4. Which immigration program do you prefer to apply AND Why (Required)? / Bạn muốn đi định cư diện gì VÀ vì sao (Bắt buộc)?*
- 4a. If you immigrate under any business immigration program, do you prefer to (Required)? / Nếu bạn xin định bất kỳ cư diện doanh nhân nào, bạn thích (Bắt buộc)?*
- 4b. Are you currently doing any business or investing in the country of your nationality and/or residence? / Bạn hiện có đang kinh doanh, đầu tư gì tại quốc gia mà bạn đang có quốc tịch và/hoặc đang cư trú?*
-
- 4c. Questions about business and investment / Câu hỏi về doanh nghiệp và đầu tư*
- 4d. Questions about business and investment / Câu hỏi về doanh nghiệp và đầu tư*
-
- 5. Where would you prefer to settle in Canada (Required)? / Bạn mong muốn sinh sống tại đâu ở Canada (Bắt buộc)?*
- 6. Do you have any relatives or friends in Canada (Required)? / Bạn có người thân hay bạn bè nào ở Canada không (Bắt buộc)?*
- 6a. If you have, please list ALL relationship (Required)? / Nếu bạn có người thân ở Canada, vui lòng liệt kê TẤT CẢ (Bắt buộc)?*
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- 10a.i. Give more detail ALL your post-secondary education (Required)? / Cung cấp thông tin chi tiết về tất cả các bằng cấp sau lớp 12 của bạn (Bắt buộc)?*
-
-
- 10b.i. Give more detail ALL your post-secondary education (Required)? / Cung cấp thông tin chi tiết về tất cả các bằng cấp sau lớp 12 của bạn (Bắt buộc)?*
-
- 11. Your language test (Required)? / Bằng cấp ngôn ngữ của bạn (Bắt buộc)?*
-
- 11a.i. Give more detail about English test result, even expired test (Required) / Cung cấp chi tiết điểm thi tiếng Anh, kể cả bằng đã hết hạn (Bắt buộc) *
- 11a.ii. Give more detail about French test result, even expired test (Required) / Cung cấp chi tiết điểm thi tiếng Pháp, kể cả bằng đã hết hạn (Bắt buộc) *
- 11b. Your spouse or common-law language test (Required)? / Bằng cấp ngôn ngữ của vợ, chồng bạn (Bắt buộc)?*
-
- 11b.i. Give more detail about English test result, even expired test (Required) / Cung cấp chi tiết điểm thi tiếng Anh, kể cả bằng đã hết hạn (Bắt buộc) *
- 11b.ii. Give more detail about French test result, even expired test (Required) / Cung cấp chi tiết điểm thi tiếng Pháp, kể cả bằng đã hết hạn (Bắt buộc) *
-
-
-
- Table 13. Your work history / Bảng 13. Tiểu sử công việc của bạn*
-
-
- Table 13b. Spouse or common-law work history / Bảng 13b. Tiểu sử công việc của vợ/chồng*
-
- 14. Do you have children do you have (even adopted son, stepchild) (Required)? / Bạn có con không, kể cả con nuôi, con kế (Bắt buộc)?*
- 14a. Provide more information about your children (Required)? / Cung cấp chi tiết về con của bạn (Bắt buộc)?*
-
-
- 16. Have you and your family members ever got any visas? Ever travelling abroad (Required)? / Bạn và thành viên gia đình đã từng được cấp visa những nước nào? Đã từng đi nước ngoài lần nào chưa (Bắt buộc)?*
- 16a. Provide more detail (Required)? / Vui lòng cung cấp thêm thông tin các chuyến đi (Bắt buộc)?*
- 17. Have you and your family members ever got visa refusal (Required)? / Bạn và thành viên gia đình đã từng bị từ chối visa bao giờ chưa? (Bắt buộc)?*
- 17a. Provide more detail (Required)? / Vui lòng cung cấp thêm thông tin các chuyến đi (Bắt buộc)?*
- 18. If there is no chance for you to immigrate to Canada, are you interested in immigrating to other American Countries or European? (Required) / Nếu không có cơ hội định cư Canada nào phù hợp, bạn có quan tâm định cư các nước khác ở Châu Mỹ hay Châu Âu? (Bắt buộc)*
-
- 19. How do you know the settlement consulting service of Trust To Knowledge Inc.? (Required) / Bạn biết đến dịch vụ tư vấn định cư của Trust To Knowledge Inc. qua ai? (Bắt buộc)*
-
-
-
-
-