• Visa du học tại Úc - Subclass 500 in Australia

    Vui lòng đọc thật kĩ và điền các thông tin chính xác. Thông tin không chính xác có thể dẫn đến việc hồ sơ có thể bị ảnh hưởng, thậm chí bị có thể từ chối. Vui lòng liên lạc người phụ trách hồ sơ nếu bạn không hiểu rõ câu hỏi. Gọi Rightway: 03 9642 1588 (Melbourne) - 08 7230 4313 (Adelaide)
  • Part 1- Applicant information (thông tin đương đơn).

  • Gender on your Passport (giới tính trên hộ chiếu)*
  • Your relationship status (tình trạng mối quan hệ của bạn). Rất nhiều bạn không phân biệt được khái niệm Never married và De facto nên có sự nhầm lẫn. Vui lòng liên lạc Rightway nếu bạn chưa hiểu rõ và cần được giải thích kĩ.*
  • Format: 0000 000 000 .

  • Current Passport details (thông tin hộ chiếu hiện tại)*
  • Visa Expiry Date (ngày hết hạn visa hiện tại)
     - -
  • Do you have any other passport (bạn có bất kì hộ chiếu nào khác với hộ chiếu ở phía trên không)?*
  • Do you have any other citizenship?(bạn có quốc tịch nước nào khác không)?*
  • Part 2- Members of the Family Unit: Partner, spouse/children (thành viên gia đình bao gồm vợ/ chồng/ partner và con cái).

    Phần này chỉ điền thông tin vợ chồng hoặc partner và con cái (kể cả con riêng, con riêng của partner, hay con nuôi có giấy tờ ...) nếu có.
  • 1. Partner details (thông tin vợ/ chồng hoặc partner nếu có)
  • 2. Dependents details (thông tin của con cái nếu có, kể cả con riêng, con nuôi có giấy tờ)
  • Part 3- Other Members of the Family Unit: Parents, siblings (bố mẹ, anh chị em ruột của đương đơn chính).

  • 1. Father (thông tin bố/ cha của đương đơn chính)
  • 2. Mother (thông tin mẹ của đương đơn chính)
  • 3. Siblings (thông tin anh chị em ruột của đương đơn)
  • Part 4: Education and Employment - Lịch sử học tập và làm việc.

    Vui lòng điền thật kĩ, đúng và chính xác.
  • 1. Details of your completed courses in your home country/ or other country (những khóa học bạn đã hoàn thành tại Việt Nam hoặc nước khác bao gồm cả bậc trùng học phổ thông.
  • 2. Details of your completed courses in Australia (những khóa học bạn đã hoàn thành tại Úc).
  • 3. Incompleted courses in Vietnam, Australia or other country (những khóa học bạn chưa hoàn thành tại Việt Nam và Úc hoặc nước khác)
  • 4. Have you undertaken an English language test (Academic IELTS/ PTE) within the last 24 months? (Bạn có thi tiếng Anh học thuật (IELTS/ PTE) nào trong vòng 24 tháng qua không?)
  • 5. Employment Details (vui lòng cung cấp thông tin lịch sử làm việc có khai thuế. Nếu chưa từng làm việc vui lòng bỏ qua).
  • Part 5: Health examination, Visa history and other declarations

  • 1. Your HAP ID if you have undertaken a health examination for an Australian visa in the last 12 months (cung cấp HAP ID nếu đã đi khám sức khỏe xin visa trong 12 tháng qua). Nếu không có vui lòng bỏ qua.
  • 2. International travel history in past 10 years (vui lòng điền thông tin du lịch trong 10 năm gần nhất bao gồm cả thời gian trở về nước)
  • 3. In the last five years, have you or your accompanying member visited, or lived, outside their country of passport, for more than 3 consecutive months? Do not include time spent in Australia (Trong 5 năm trở lại đây, bạn và người nạp đơn cùng bạn (nếu có) có ở nước nào nhiều hơn 3 tháng liên tiếp không? - Không bao gồm Úc.) Trong trường hợp không có, vui lòng bỏ qua câu hỏi này!
  • 4. Have you ever had, current have Tuberculosis, HIV infection including AIDS, Hepatitis B or C? (Bạn đã từng, hoặc đang bị các bệnh sau không: Lao phổi, HIV, viêm gan B hoặc C?)*
  • 5. Have you ever been convicted of an offence in any country (including Australia)? (Bạn đã từng có lịch sử phạm tội liên quan tới cảnh sát, tòa án ở bất cứ đất nước nào không kể cả Úc?)*
  • Should be Empty: