-
-
-
-
- Gender on your Passport (giới tính trên hộ chiếu)*
- Your relationship status (tình trạng mối quan hệ của bạn). Rất nhiều bạn không phân biệt được khái niệm Never married và De facto nên có sự nhầm lẫn. Vui lòng liên lạc Rightway nếu bạn chưa hiểu rõ và cần được giải thích kĩ.*
-
-
Format: 0000 000 000 .
-
-
-
-
-
- Visa Expiry Date (ngày hết hạn visa hiện tại)
- Do you have any other passport (bạn có bất kì hộ chiếu nào khác với hộ chiếu ở phía trên không)?*
- Do you have any other citizenship?(bạn có quốc tịch nước nào khác không)?*
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
- 4. Have you ever had, current have Tuberculosis, HIV infection including AIDS, Hepatitis B or C? (Bạn đã từng, hoặc đang bị các bệnh sau không: Lao phổi, HIV, viêm gan B hoặc C?)*
- 5. Have you ever been convicted of an offence in any country (including Australia)? (Bạn đã từng có lịch sử phạm tội liên quan tới cảnh sát, tòa án ở bất cứ đất nước nào không kể cả Úc?)*
-
-
-
-
- Should be Empty: