Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK3-MingTu
  • Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK3

    Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK3

    Bài kiểm tra được Minh Đồ Hán ngữ thiết kế để kiểm tra các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên là người có ngôn ngữ mẹ để không phải tiếng Trung Quốc (Phổ thông). Học viên được khuyến nghị không dùng các công cụ như phần mềm dịch, AI để kết quả được đánh giá chính xác nhất.
  • Format: 0000 000 000.
  • Phần 1. Kiểm tra kỹ năng Nghe

    Bấm nút nghe và nghe cẩn thận để trả lời câu hỏi bên dưới (thời gian khuyến nghị 5 phút hoàn thành phần này)
  • 🎧 Nghe bài tại đây:

    Trình duyệt của bạn không hỗ trợ phát âm thanh.

    (Bạn có thể thay đổi tốc độ bằng nút ba chấm)

  • Câu 1.1. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.2. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.3. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.4. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.5. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Phần 2. Kiểm tra kỹ năng Đọc-Viết

    Đọc và chọn câu trả lời đúng nhất
  • Câu 2.1. Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp他们①坐②地铁③去④那边。*
  • Câu 2.2. Điền từ vào chỗ trống: A: 我们_____先做什么?B: 你们应该先去看看书。*
  • Câu 2.3. Chọn câu đúng*
  • Câu 2.4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống我们正____着,他就进来了。*
  • Câu 2.5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống这个人我好像在_____见过。*
  • Câu 2.6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống我真的____都不知道。*
  • Câu 2.7. Câu diễn đạt sai là:*
  • Câu 2.8. Điền từ vào chỗ trống王老师对我非常好,就____我的爸爸____。*
  • Câu 2.9. Đặt 才 vào chỗ thích hợp已经①十一点②了,你③怎么④起床。*
  • Câu 2.10. 我对这儿很满意,虽然没有花园,但是离河边很近,那里有草地,有大树,还有鸟;虽然冬天天气很冷,但是空气新鲜,而且房间里一点儿也不冷。 请问,让他觉得满意的是什么?*
  • Câu 2.11. Sắp xếp câu:是/ 我们/ 博物馆/ 坐汽车/ 去/ 参观/ 的。*
  • Câu 2.12. Sắp xếp câu:电影/ 电影院/ 十分钟/ 开始/ 了/ 走进/ 来/ 他/ 才。*
  • Câu 2.13. Sắp xếp câu:带/ 一本书/ 回/ 给我/ 范老师/ 了/ 来。*
  • Câu 2.14. Sắp xếp câu: 经理/ 我/ 你/ 跟/ 着/ 笑/ 很好/ 说:“ / 得/ 做。”*
  • Câu 2.15. Sắp xếp câu:的/ 苹果手机/ 我/ 他/ 不小心/ 把/ 坏/ 了/ 弄。*
  • Should be Empty: