Thời gian làm bài, bao gồm cả đọc và điền thông tin chung là 20 phút. Hết thời gian chưa submit bài sẽ tự nộp.
Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK3
Bài kiểm tra được Minh Đồ Hán ngữ thiết kế để kiểm tra các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên là người có ngôn ngữ mẹ để không phải tiếng Trung Quốc (Phổ thông). Học viên được khuyến nghị không dùng các công cụ như phần mềm dịch, AI để kết quả được đánh giá chính xác nhất.
Họ và Tên
*
Tên hoặc nickname trên tài khoản mạng xã hội của bạn
Số điện thoại
*
Hãy để lại số điện thoại để MingTu liên hệ với bạn
Phần 1. Kiểm tra kỹ năng Nghe
Bấm nút nghe và nghe cẩn thận để trả lời câu hỏi bên dưới (thời gian khuyến nghị 5 phút hoàn thành phần này)
🎧 Nghe bài tại đây:
Trình duyệt của bạn không hỗ trợ phát âm thanh.
(Bạn có thể thay đổi tốc độ bằng nút ba chấm)
Câu 1.1. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
衬衫
裤子
饮料
毛衣
Câu 1.2. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
有问题问他
找手机
她很着急
给他东西
Câu 1.3. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
绿茶
水果
可乐
饮料
Câu 1.4. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
觉得累
不想去上学
不舒服
咳嗽
Câu 1.5. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
牛肉不新鲜
鱼更新鲜
没有牛肉了
要吃米饭
Phần 2. Kiểm tra kỹ năng Đọc-Viết
Đọc và chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 2.1. Đặt 应该 vào chỗ trống thích hợp他们①坐②地铁③去④那边。
*
①
②
③
④
Câu 2.2. Điền từ vào chỗ trống: A: 我们_____先做什么?B: 你们应该先去看看书。
*
可以
应该
不应该
会
Câu 2.3. Chọn câu đúng
*
我们一起去看看见吧。
我吃了一碗饭。
他们看一次完电影。
他听一个小时见音乐。
Câu 2.4. Điền từ thích hợp vào chỗ trống我们正____着,他就进来了。
*
打开
开会
讨论
写完
Câu 2.5. Điền từ thích hợp vào chỗ trống这个人我好像在_____见过。
*
什么
谁
哪里
怎么
Câu 2.6. Điền từ thích hợp vào chỗ trống我真的____都不知道。
*
什么
谁
哪里
怎么
Câu 2.7. Câu diễn đạt sai là:
*
她越来越漂亮。
她越来越很高兴。
天越来越黑了。
我越喝越渴。
Câu 2.8. Điền từ vào chỗ trống王老师对我非常好,就____我的爸爸____。
*
是……吧
不仅……而且
像……一样
比……一样
Câu 2.9. Đặt 才 vào chỗ thích hợp已经①十一点②了,你③怎么④起床。
*
①
②
③
④
Câu 2.10. 我对这儿很满意,虽然没有花园,但是离河边很近,那里有草地,有大树,还有鸟;虽然冬天天气很冷,但是空气新鲜,而且房间里一点儿也不冷。 请问,让他觉得满意的是什么?
*
没有花园
房间很大
离河很近
冬天很冷
Câu 2.11. Sắp xếp câu:是/ 我们/ 博物馆/ 坐汽车/ 去/ 参观/ 的。
*
我们是去博物馆参观坐汽车的。
我们是坐汽车去的博物馆参观。
我们去博物馆参观坐汽车是的。
我们是坐汽车去博物馆参观的。
Câu 2.12. Sắp xếp câu:电影/ 电影院/ 十分钟/ 开始/ 了/ 走进/ 来/ 他/ 才。
*
电影开始了十分钟他才走进来电影院。
电影开始了十分钟他才走进电影院来。
电影开始了才十分钟他走进来电影院。
电影开始十分钟了才他走进电影院来。
Câu 2.13. Sắp xếp câu:带/ 一本书/ 回/ 给我/ 范老师/ 了/ 来。
*
范老师给我带回来了一本书。
范老师带回来一本书了给我。
范老师给我了带回一本书来。
范老师来给我带回一本书了。
Câu 2.14. Sắp xếp câu: 经理/ 我/ 你/ 跟/ 着/ 笑/ 很好/ 说:“ / 得/ 做。”
*
经理跟我说笑着:你做得很好。
经理笑着跟我说:你做很好得。
经理笑着跟我说:你做得很好。
经理跟我笑着说:你得做很好。
Câu 2.15. Sắp xếp câu:的/ 苹果手机/ 我/ 他/ 不小心/ 把/ 坏/ 了/ 弄。
*
我把不小心他的拼过手机弄坏了。
他的苹果手机我不小心把弄坏了。
我不小心他的苹果手机把弄坏了。
我不小心把他的苹果手机弄坏了。
Calculation
Submit Quiz
Should be Empty: