Thời gian làm bài, bao gồm cả đọc và điền thông tin chung, là 20 phút. Hết thời gian chưa submit bài sẽ tự nộp.
Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK4
Bài kiểm tra được Minh Đồ Hán ngữ thiết kế để kiểm tra các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên là người có ngôn ngữ mẹ để không phải tiếng Trung Quốc (Phổ thông). Học viên được khuyến nghị không dùng các công cụ như phần mềm dịch, AI để kết quả được đánh giá chính xác nhất.
Họ và Tên
*
Tên hoặc nickname trên tài khoản mạng xã hội của bạn
Số điện thoại
*
Hãy để lại số điện thoại để MingTu liên hệ với bạn
Phần 1. Kiểm tra kỹ năng Nghe
Bấm nút nghe và nghe cẩn thận để trả lời câu hỏi bên dưới (thời gian khuyến nghị 5 phút hoàn thành phần này)
🎧 Nghe bài tại đây:
Trình duyệt của bạn không hỗ trợ phát âm thanh.
(Bạn có thể thay đổi tốc độ bằng nút ba chấm)
Câu 1.1. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
他是警察
他是负责人
他熟悉上海
他放暑假了
Câu 1.2. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
女的刚回来
他们在机场
男的很失望
男的要去上班
Câu 1.3. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
被批评了
被人骗了
赚了很多钱
找到一百元
Câu 1.4. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
银行
洗手间
小商店
吸烟室
Câu 1.5. Chọn đáp án đúng từ bài nghe
*
健康
旅游
饮食
花费
Phần 2. Kiểm tra kỹ năng Đọc-Viết
Đọc và chọn câu trả lời đúng nhất
Câu 2.1.Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống我们_____是兄弟。
*
并不
并
并没
并没有
Câu 2.2. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống:他____知道我要来,却没等我。
*
明明
但是
偏偏
即使
Câu 2.3. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống他们要去超市的话必须_____这座桥。
*
去过
过去
通过
回过
Câu 2.4. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống冬天,中国的北方比较干燥,_____南方比较湿润。
*
却
而
明明
由
Câu 2.5. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống这个东西_____不好用_____不便宜,你为什么要买?
*
越……越……
不是……但是……
因为……所以……
既……又……
Câu 2.6. Đọc và chọn đáp án đúng赛车是为勇敢的人准备的运动。它不仅要求高速度,还要求准确的方向。车里的人稍微不注意,就可能发生危险。* 根据这段话,赛车:
*
很流行
十分危险
特别有趣
比较轻松
Câu 2.7.Đọc và chọn đáp án đúng烦恼时,我会谢谢日记,或者给好朋友打个电话聊会儿天,还可以散散步,甚至去旅游等等。你呢?* 这段话主要讲什么?
*
我的爱好
什么是烦恼
烦恼时怎么办
为什么会烦恼
Câu 2.8.Đọc và chọn đáp án đúng广告越来越多,几乎无处不在。不只是广播、电视、网站有广告,公共汽车、地铁上也有很多广告,连我家的电梯里都挂着三个广告。广告虽然给我们带来很多方便,但数量太多也会让人觉得讨厌。* 作者认为广告:
*
太多了
内容无聊
很受欢迎
范围要扩大
Câu 2.9.Đọc và chọn đáp án đúng每个人都想成功,但是成功并不是一件简单的事情。成功者在做事情以前会做好详细的计划,遇到困难,他们从来不放弃,而是想办法去解决。即使遇到暂时的失败,他们也会勇敢地接受并总结经验。* 成功的人:
*
爱加班
脾气好
不怕失败
遇事不冷静
Câu 2.10.Đọc và chọn đáp án đúng他好像是专门为钢琴而出生的。别人学习一年才能取得的成绩,他往往只需要几个月甚至更短时间,这真让人吃惊。* 他在弹钢琴方面:
*
很笨
很优秀
很一般
很马虎
Câu 2.11.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh这双袜子/ 给我的/ 是/ 父亲
*
这双袜子是父亲给我的。
是我给这双袜子我父亲的。
父亲给我的这双袜子是。
这是袜子我给的父亲。
Câu 2.12.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh参观的人数/ 增长了/ 三分之一/ 比/ 去年。
*
人数的参加比去年增长了三分之一。
去年的参加人数比增长了三分之一。
比去年人数的参加增长三分之一了。
参加的人数比去年增长了三分之一。
Câu 2.13.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh很/ 感动/ 他的话/ 让/ 李教授
*
他让李教授感动的话。
他的话让李教授很感动。
他让李教授的话感动。
李教授很感动让他的话。
Câu 2.14.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh正在/ 发展/ 国家的经济/ 逐渐
*
国家的经济逐渐正在发展。
国家正在发展的经济逐渐。
国家的经济正在逐渐发展。
经济的国家正在逐渐发展。
Câu 2.15.Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh塑料袋/ 里/ 把/ 毛巾的牙膏/ 在/ 放
*
毛巾和牙膏把放在塑料袋里。
毛巾和牙膏把塑料袋放在里。
塑料袋里把毛巾和牙膏放在。
把毛巾和牙膏放在塑料袋里。
Calculation
Submit Quiz
Should be Empty: