Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK5-MingTu
  • Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK5

    Bài kiểm tra Trình độ Hán ngữ HSK5

    Bài kiểm tra được Minh Đồ Hán ngữ thiết kế để kiểm tra các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết của học viên là người có ngôn ngữ mẹ để không phải tiếng Trung Quốc (Phổ thông). Học viên được khuyến nghị không dùng các công cụ như phần mềm dịch, AI để kết quả được đánh giá chính xác nhất.
  • Format: 0000 000 000.
  • Phần 1. Kiểm tra kỹ năng Nghe

    Bấm nút nghe và nghe cẩn thận để trả lời câu hỏi bên dưới (thời gian khuyến nghị 5 phút hoàn thành phần này)
  • 🎧 Nghe bài tại đây:

    Trình duyệt của bạn không hỗ trợ phát âm thanh.

    (Bạn có thể thay đổi tốc độ bằng nút ba chấm)

  • Câu 1.1. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.2. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.3. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.4. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Câu 1.5. Chọn đáp án đúng từ bài nghe*
  • Phần 2. Kiểm tra kỹ năng Đọc-Viết

    Đọc và chọn câu trả lời đúng nhất
  • Câu 2.1.选词填空:他刚才____说的不一定都是正确的。*
  • Câu 2.2.选词填空:明天酒店会___车到机场接您。*
  • Câu 2.3.选词填空:联合国成立____1945年。*
  • Câu 2.4.选词填空:演讲的时候,他的声音远大___我的。*
  • Câu 2.5.选词填空:他飞快地____超市跑去。*
  • Câu 2.6.请阅读以下短文并选择正确答案:能源是人类活动的物质基础。从某种意义上讲,人类社会的发展离不开优质 能源的开发和先进能源技术的应用。当今世界,能源的发展、能源和环境的 关系等是全世界、全人类共同关心的问题,也是国家社会经济发展的重要课 题。*
  • Câu 2.7.请阅读以下短文并选择正确答案:地震是一种自然现象,目前人类还不能阻止地震的发生。但是我们可以采取 有效措施,最大限度地减轻灾害损失。当遇到地震时切忌恐慌,我们要沉着 冷静,迅速采取正确行动。在高楼和人员密集的场所,原地躲避最现实。*
  • Câu 2.8.请阅读以下短文并选择正确答案:原本定在周三上午召开的会议因临时有事取消了,改在周五下午。我不得不 翻开通讯录,一个一个地电话通知所有要参加会议的人。秘书工作就是这样, 得随时准备着应对各种可能发生的变化。*
  • Câu 2.9.请阅读以下短文并选择正确答案:醋不但可以用来做菜,还有很多其他的功能。日常生活中喝点儿醋可以缓解 疲劳,醋可以帮助消化,让营养变得更容易吸收。醋还可以治疗失眠,失眠 者睡觉前喝点儿加醋的水,很快就会睡着。*
  • Câu 2.10.请阅读以下短文并选择正确答案:吐鲁番位于新疆中部,是中国葡萄主要生产基地,总产量占新疆的 53%, 是全中国的五分之一。由于这里气温高,日照时间长,早晚温差大,地下水 丰富,特别适合葡萄的生长,因而瓜果丰茂,水果的含糖量非常高。现有葡 萄品种500多种,仅无核白葡萄就有20个品种,堪称“世界葡萄植物园”。*
  • Câu 2.11. 完成句子:新的调整/ 股票 / 面临/ 着/ 市场*
  • Câu 2.12.完成句子:从/ 不同的角度/ 我们/ 要/ 学会/ 观察 / 事物*
  • Câu 2.13.完成句子:删除/ 了/ 文件/ 电脑/ 里/ 的/ 他/ 把*
  • Câu 2.14.完成句子:游人/ 止步/ 门上/ 的/ 牌子/ 挂着*
  • Câu 2.15.完成句子:获得 / 只有 / 不断地 / 进步 / 才能 / 经验 / 我们*
  • Should be Empty: